Các thuật ngữ về quyền sở hữu công nghiệp tiếng anh cập nhật mới nhất

Quyền sở hữu công nghiệp tiếng anh là một trong các quyền sở hữu trí tuệ và được đăng ký bảo hộ theo quy định pháp luật.

Quyền sở hữu trí tuệ tiếng anh là gì?

  • Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. Quyền sở hữu trí tuệ tiếng anh là “Intellectual property rights”.
  • Quyền tác giả là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu. Quyền tác giả tiếng anh là ‘’ Copyright “.
  • Quyền liên quan đến quyền tác giả (sau đây gọi là quyền liên quan) là quyền của tổ chức, cá nhân đối với cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa. Quyền liên quan đến quyền tác giả tiếng anh là ‘’Copyright related rights”.
  • Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu và quyền chống cạnh tranh không lành mạnh. Quyền sở hữu công nghiệp tiếng anh là ‘’ Industrial property rights”.
  • Quyền đối với giống cây trồng là quyền của tổ chức, cá nhân đối với giống cây trồng mới do mình chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển hoặc được hưởng quyền sở hữu. Quyền đối với giống cây trồng ‘’ Rights to plant varieties”.

quyền sở hữu công nghiệp

Quyền sở hữu công nghiệp tiếng anh là gì? Các đối tượng của quyền sở hữu công nghiệp

  • Quyền sở hữu công nghiệp tiếng anhIndustrial property rights.
  • Sáng chế (Invention)  là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên.
  • Kiểu dáng công nghiệp ( Industrial design) là hình dáng bên ngoài của sản phẩm được thể hiện bằng hình khối, đường nét, màu sắc hoặc sự kết hợp những yếu tố này.
  • Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn (Design of semi-conducting closed circuits) là cấu trúc không gian của các phần tử mạch và mối liên kết các phần tử đó trong mạch tích hợp bán dẫn. Mạch tích hợp bán dẫn là sản phẩm dưới dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm, trong đó các phần tử với ít nhất một phần tử tích cực và một số hoặc tất cả các mối liên kết được gắn liền bên trong hoặc bên trên tấm vật liệu bán dẫn nhằm thực hiện chức năng điện tử. Mạch tích hợp đồng nghĩa với IC, chip và mạch vi điện tử.
  • Nhãn hiệu (Mark ) là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hoá, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau.
  • Tên thương mại (Trade name) là tên gọi của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên gọi đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh. Khu vực kinh doanh là khu vực địa lý nơi chủ thể kinh doanh có bạn hàng, khách hàng hoặc có danh tiếng.
  • Chỉ dẫn địa lý (Geographical indication ) là dấu hiệu dùng để chỉ sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hay quốc gia cụ thể.
  • Bí mật kinh doanh (Trade secret) là thông tin thu được từ hoạt động đầu tư tài chính, trí tuệ, chưa được bộc lộ và có khả năng sử dụng trong kinh doanh.

Cụm từ phổ biến gắn liền với quyền sở hữu trí tuệ tiếng Anh là gì?

  • Cẩm nang sở hữu trí tuệ WIPO dịch sang tiếng Anh là: WIPO intellectual property handbook.
  • Luật sở hữu trí tuệ dịch sang tiếng Anh là: Intellectual property Law.
  • Quyền sở hữu trí tuệ trong thương mại.
  • Quyền sở hữu trí tuệ trong thương mại được dịch sang tiếng Anh là: intellectual property rights in trade.
  • Tính lãnh thổ của quyền sở hữu trí tuệ được dịch sang tiếng Anh là: Territoriality of intellectual property rights.

 

About Hữu Tài

Viết một bình luận

Previous

Quy định cập nhật về quyền sở hữu công nghiệp có yếu tố nước ngoài

Kinh nghiệm đăng ký sáng chế.

Next